Finance Topics

All the keywords and description regarding to financial-and-money topics
Terms Definitions Thuật Ngữ Định Nghĩa
Cost of Goods Sold — COGS The direct expense of acquiring or producing the goods sold during a reporting period (financial term).

It encompasses only direct production costs: labor, materials, and manufacturing overhead.
Giá Vốn Hàng Bán Giá vốn hàng bán (Cost of Goods Sold) là tất cả các loại chi phí liên quan đến quá trình sản xuất hoặc nhập sản phẩm. Mức giá này bao gồm chi phí trực tiếp
Profit The most important financial objective — the number one financial goal for all businesses, from startups to global corporations, — to maintaining or expanding the business. 

Acquired by good business performance (Increase Revenue) or effective cost management (Effective Cost Management) or both.

 

Profit = Total RevenueTotal Costs

In which: 

Revenue = all money earned from selling products/services

Costs = all expenses needed to run the business

Lợi Nhuận Lợi nhuận là chỉ số giúp cho các nhà doanh nghiệp có thêm động lực kinh doanh cũng như doanh nghiệp có thể vận hành tốt. Profit là mục tiêu chính của kinh doanh, là phần thưởng cho nỗ lực kinh doanh. Đối với các nhà đầu tư và cung cấp thì Profit cho họ biết được tình hình vận hành của doanh nghiệp từ đó có thể đưa ra những quyết định tái đầu tư hoặc hợp tác chiến lược.

Vì profit là chỉ số quan trọng, do vậy người làm kinh doanh phải đạt được doanh số lớn hoặc quản lý tốt về chi phí. Hoặc kết hợp cả hai. 

Lợi nhuận = Doanh thu - tất cả các loại chi phí

Trong đó Doanh thu = toàn bộ dòng tiền thu được từ việc bán sản phẩm dịch vụ còn Chi phí = bao gồm tất cả các khoản ngân sách cần thiết để vận hành bộ máy doanh nghiệp
Row 3 col 1 content Row 3 col 2 content Row 3 col 3 content Row 3 col 4 content